yeurauxanh

New Member

Download miễn phí Tuyển tập đề ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông môn vật lí (chuẩn kiến thức kỹ năng)





MỤC LỤC
THAY CHO LỜI NÓI ĐẦU . 1
MỤC LỤC . 2
PHẦN 1 – ĐỀÔN TẬP TỪNG PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH . 4
CHƯƠNG: DAO ĐỘNG CƠHỌC . 4
CHƯƠNG: SÓNG CƠHỌC . 7
CHƯƠNG: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU . 12
CHƯƠNG: SÓNG ĐIỆN TỪ. 17
CHƯƠNG: SÓNG ÁNH SÁNG .19
CHƯƠNG: LƯỢNG TỬÁNH SÁNG . 22
CHƯƠNG: HẠT NHÂN . 24
CHƯƠNG: VI VĨMÔ + RIÊNG . 26
PHẦN 2 - BỘ ĐỀÔN THI CHUẨN KIẾN THỨC KỸNĂNG . 28
BỘ ĐỀCẤP ĐỘ1 . 28
ĐỀSỐ1 . 28
ĐỀSỐ2 . 35
ĐỀSỐ3 . 42
ĐỀSỐ4 . 49
ĐỀSỐ5 . 56
ĐỀSÔ 6 . 62
ĐỀSỐ7 . 69
ĐỀSỐ8 . 76
ĐỀSỐ9 . 84
ĐỀSỐ10 . 91
BỘ ĐỀCẤP ĐỘ2 . 97
ĐỀSỐ11 . 97
ĐỀSỐ12 . 105
ĐỀSỐ13 . 112
ĐỀSỐ14 . 119
ĐỀSỐ15 . 125
PHẦN 3 - ĐÁP ÁN . 132
PHẦN 1 – ĐỀÔN TẬP TỪNG PHẦN THEO CHƯƠNG TRÌNH . 132
DAO ĐỘNG CƠ. 132
SÓNG CƠ. 132
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU . 132
SÓNG ĐIỆN TỪ. 132
SÓNG ÁNH SÁNG . 132
LƯỢNG TỬÁNH SÁNG . 133
VẬT LÍ HẠT NHÂN . 133
VI VĨMÔ + RIÊNG . 133
PHẦN 2 – BỘ ĐỀÔN THI CHUẨN KIẾN THỨC KỸNĂNG . 134
CẤP ĐỘ1 . 134
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ1 . 134
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ2 . 134
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ3 . 135
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ4 . 135
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ5 . 135
ĐÁP ÁN - ĐỀSỐ6 . 136
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ7 . 136
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ8 . 137
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ9 . 137
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ10 . 138
CẤP ĐỘ2 . 138
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ11 . 138
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ12 . 138
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ13 . 139
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ14 . 139
ĐÁP ÁN – ĐỀSỐ15 . 139
PHẦN PHỤLỤC . 140
GIỚI THIỆU HỆTHỐNG WEBSITE DẠY – HỌC VẬT LÍ ONLINE . 140



Để tải bản Đầy Đủ của tài liệu, xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:

0 Hz B. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
C. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz D. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz
Câu 42 : Mômen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A. khối lượng của nó. B. kích thước và hình dáng của nó.
C. tốc độ góc của nó. D. vị trí của trục quay.
Câu 43: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có
độ lớn 3rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 4s B. 6s C. 12 s D. 10s
Câu 44. Một bánh xe có I = 0,4 kgm2 đang quay đều quanh một trục. Nếu động năng quay của bánh xe là
80 J thì momen động lượng của bánh xe đối với trục đang quay là
A. 8 kgm2/s. B. 4 kgm2/s. C. 1 kgm2/s. D. 1 kgm2/s2
Câu 45: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào
A. bản chất môi trường. B. biên độ sóng và chu kỳ sóng.
C. tần số và năng lượng sóng D. bước sóng và năng lượng sóng
Câu 46: Một mạch điện không phân nhánh 50R   , cuộn dây thuần cảm 1L H và tụ có điện dung
42.10C F

 , dòng điện có tần số f=50(Hz). Độ lệch pha giữa u và i là
A. 0 B.
3
 C.
4
 D.
4

Câu 47: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, các vạch trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển
động từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo
A. M B. L C. K D. N
Câu 48: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anhxtanh?
A. hf = A +
2
0 ax
2
mmv B. hf = A -
2
0 ax
2
mmv C. hf = A +
2
2
mv D. hf = A -
2
2
mv
_________________________
62
ĐỀ SÔ 6
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao
động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật
đi được trong 0,1 s đầu tiên là
A. 6 cm. B. 24 cm. C. 9 cm. D. 12 cm.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 3. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1= 4cos(4t + 3
 )cm, x2 =
4cos(4t + )cm. Phương trình dao động tổng hợp và tốc độ khi vật đi qua vị trí cân bằng là
A. x = 4cos(4t + 2
3
 ) cm ; 2 (m/s). B. x = 4cos(4t  2
3
 ) cm ; 2 (m/s).
C. x = 4cos(4t + 2
3
 ) cm ;  (m/s). D. x = 4cos(4t  2
3
 ) cm ;  (m/s).
Câu 4. Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 5. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ
góc 6o. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng tại
vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J. C. 5,8.10-3 J. D. 4,8.10-3 J.
Câu 6. Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy   3,14. Tốc độ trung
bình của vật trong một chu kì dao động là
A. 20 cm/s. B. 10 cm/s C. 0. D. 15 cm/s.
Câu 7. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:
A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
C. chỉ phụ thuộc vào tần số. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.
63
Câu 8. Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng. Bước sóng trên
dây là
A. 2,0m. B. 0,5m. C. 1,0m. D. 4,0m.
Câu 9. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một nữa bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 10. Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s. Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở hai
điểm gần nhau nhất
cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là /2 thì tần số của sóng bằng
A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
Câu 11. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch sẽ
A. sớm pha
2
 so với dòng điện. B. trễ pha
4
 so với dòng điện.
C. trễ pha
2
 so với cường độ dòng điện. D. sớm pha
4
 so với dòng điện.
Câu 12. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC thì
A. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp tức thời đặt vào hai đầu đoạn
mạch.
B. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện.
C. Công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
D. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn
cảm.
Câu 13. Cường độ dòng điện chạy qua một tụ điện có biểu thứ i = 1,5 cos (100t +
6
 ) (A). Biết tụ điện có
điện dung C =
41,2.10


(F). Điện áp tức thời giữa hai bản tụ có biểu thức là
A. u =150 cos (100t 
3
 ) (V). B. u =125 cos (100t +
6
 ) (V).
C. u =180 cos (100t 
6
 ) (V). D. u =125 cos (100t 
3
 ) (V).
Câu 14. Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một điện trở thuần mắc nối tiếp. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là 34V và 30 V. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu điện trở là
A. 4 V. B. 16 V. C. 32 V. D. 64 V.
64
Câu 15. Con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Thời gian ngắn nhất để con
lắc di chuyển từ vị trí có li độ cực đại về vị trí cân bằng mất 1
2
s , tần số dao động của con lắc bằng:
A. 1Hz B. 2Hz C. 0,5Hz D. 0,25Hz
Câu 16. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và
10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng
A. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz. D. 30 Hz.
Câu 17. Cho mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100Ω nối tiếp cuộn thuần cảm và tụ điện có điện
dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đọan mạch là u = 200 2cos100πt(V)AB . Thay đổi điện dung C
thì công suất của mạch điện qua một giá trị cực đại bằng
A. 200 W. B. 800 W. C. 400 W. D. 240 W.
Câu 18. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có
điện dung C = 0,2F. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là
A. 6,28.10-4 s. B. 12,57.10-4 s. C. 6,28.10-5 s. D. 12,57.10-5 s.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Câu 20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng...
 

Các chủ đề có liên quan khác

Top