nam77trung

New Member

Download miễn phí Đồ án Thiết kế xây dựng cầu Đỏ thuộc thành phố Đà nẵng vè phía thượng lưu của sông X





Bước cốt đai (khoảng cách các cốt đai )

 +:là hệ số tra theo bảng lập sẵn.

 +: là góc của ứng suất xiên tra bảng .

*Để tra bảng tìm và phải tính 2 thông số là : và .

-với V là ứng suất cắt :

 

 :là lực cắt tính toán theo TTGHCĐ 1 ,.

 .

 :là mômen uốn tính theo TTGHCĐ1.

Như vậy để tra bảng tìm phải tính để tính phải biết .Vậy phải thử dần theo trình tự sau :

 





Để tải tài liệu này, vui lòng Trả lời bài viết, Mods sẽ gửi Link download cho bạn ngay qua hòm tin nhắn.

Ketnooi -


Ai cần tài liệu gì mà không tìm thấy ở Ketnooi, đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung tài liệu:


[(-0.246)x+(0.0772)x)
=256x10-5x[(-0.246)x6502+(0.0772)x23002]=779.39 N mm/mm
M300 = WDWx[(diện tích đah đoạn hẫng)x+(diện tích đah không hẫng)x]
M300 = WDWx[(0.135)x+(-0.1071)x)
=256x10-5x[(0.135)x650+(-0.1071)x2300]=- 1304.37 N mm/mm
2- Nội lực do hoạt tải
Nội lực tính cho dải bản trong( nằm giữa 2 sườn dầm )
2.1 Mômen dương lớn nhất do hoạt tải bánh xe:
+ Với các nhịp bằng nhau ( S = 2300) mômen dương lớn nhát gần đúng tại điểm 204 ( 0.4 x S của nhịp b-c)
+ Chiều rộng của dải bản khi tính M+ là:
Sw+ = 660 + 0.55S =660+0.55x2300=1925mm
+ Chất tải một làn xe hệ số làn xe : m=1.2.
2.1.1 Trường hợp khi xếp 1 làn xe :
Tra đah M204 có :
y204 = 0.204
y302 = - 0.0254
Chiều rộng làm việc của dải bản : Sw+ =1925mm.
Chất tải 1 làn xe hệ số làn xe : m=1.2
M204 = 1.2x(0.204 – 0.0254)x2300x72.5 x103/1925 =18565.12 N mm/mm
2.1.2 Trường hợp khi xếp 2 làn xe:
Chất tải 2 làn xe hệ số làn xe :m=1.
Tra đah M204 có :
Y204= 0.204
y302 =- 0.0254
y404 = 0.0086
y502 =-0.002
M204 = 1x(0.204 – 0.0254+0.0086-0.002)x2300x72.5 x103/1925
=16120.61 mm/mm
Vậy kết quả lấy 1 làn xe.
2.2 Mômen âm lớn nhất do hoạt tải bánh xe.
+Thông thường mômen âm lớn nhất đạt tại gối C ( điểm 300)
+ Chiều rộng dải bản khi tính mômen âm là S-W
S-W=1220 + 0.25S = 1220+0.25x2300 = 1795
+ Chất tải một làn xe bất lợi hơn hệ số làn xe : m= 1.2.
2.2.1 Trường hợp khi xếp 1 làn xe ( đah M300 có tung dọ lớn nhất tại 206)
Tra đah M300 có :
y206 = - 0.1025
y304 = - 0.0788
M300 = - 1.2x(0.1025+0.0788)x2300x72.5 x103/1795
= - 20210.65N mm/mm
2.3 Mômen bản hẫng tại tiết diện 200:
Sơ đồ :
X = (L – Bc – 300) > 0
Thay số: X = (1150 – 500 – 300) =350 > 0
Chiều rộng làm việc của dải bản :
SW0 = 1140+0.833 X=1140+0.833 x 350 = 1431.55mm
Xếp 1 làn xe hệ số làn : m=1.2 .
M200-LL = -1.2x14.6x103x350/1431.55 =-4283.46N mm/mm
Với y1=0.2mm
* Phản lực do hoạt tải trờn bản hẫng:
- Sơ đồ:
R200 = m*(y1v + y2v )*(W/ SWo)
= 1.2*(1.1905+0.2971)* 72.5*103/1431.55= 90.41 N
3- Tổ hợp tải trọng :
Công thức tổng quát do hiệu ứng tải trọng gây ra :
.
Theo TTGHCĐ1:
Trong đó :
, , , ,.
Do đú: hI=0.95(0.95)(1.05)=0.95.
Trong đú:
MWo, QWo là mụmen và lực cắt do trọng lượng bản hẫng
MPb, QPb là mụmen và lực cắt do trọng lượng lan can
MwDW, QwDW là mụmen và lực cắt do trọng lượng lớp phủ
Mw, Qw là mụmen và lực cắt do hoạt tải bỏnh xe
(1+IM) là hệ số xung kớch = 1.25
g p1 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải khụng kể lớp phủ
g p2 là hệ số vượt tải cho nội lực do tĩnh tải do lớp phủ
Chỳ ý:
+ Nếu nội lực do tĩnh tải và hoạt tải cựng dấu thỡ g p1 = 1.25, g p2 = 1.5
+ Nếu nội lực do tĩnh tải và hoạt tải trỏi dấu thỡ g p1 = 0.9, g p2 = 0.65
Mômen âm tại gối 200:
=0.95x[1.25(-3174-5760.23)+1.5x(-540.8)+1.75x(1+0.25)x(-4283.46)]
=-20220.62/mm=-20.220KNm/m.
Mômen dương tại vị trí 204:
Do trọng lượng bản thân của bản và trọng lượng lan can gây ra mômen âm làm giảm hiệu ứng bất lợi của mômen dương tại vị trí 204 nên lấy với hệ số 0.9.
= 0.95[0.9x(-86.64-2836.87)+1.5x779.39+1.75x(1+0.25)x18565.12]
=39969.61 mm/mm=39.969KNm/m.
Mômen âm tại vị trí 300:
Do trọng lượng lan can gây ra mômen dương làm giảm hiệu ứng bất lợi của mômen âm tại vị trí 300 nên lấy với hệ số 0.9.
= 0.95[1.25x(-3174) + 0.9x(1556.82) + 1.5x(-1304.37) + 1.75x1.25x(-20210.65)]
= - 46297.02 N mm/mm=-46.297/m.
Theo TTGHSD1:
, ( cả tĩnh tải và hoạt tải ) , .
M200 =-3174-5760.23-540.8+1.25x(-4283.46)=-14792.68 Nmm/mm.
M204 = -86.64-2836.87+779.39+1.25x18565.12=21062.28N mm/mm
M300 = -3174+1556.82-1304.37-1.25x20210.65 = -28184.86 N mm/mm
Bảng tổng hợp nội lực
Tiết diện
TTGH CĐ1
TTGH SD1
M(KN.m/m)
M(KN.m/m)
200
-20.220
-14.792
204
39.969
21.062
300
-46.297
-28.184
4- Tính cốt thép và kiểm tra:
Sơ đồ :
Chiều dầy bản Hb = 200 mm , lớp bảo vệ = 15 mm hf = 200-15 = 185 mm
Sơ bộ chọn ddương =d = hf = 185 – 25-16/2 = 152 mm
dâm= d, =hf = 185 –45-16/2 = 132mm
bêtông có f’c = 50 MPa , cốt thép có fy = 400 MPa.
4.1 Sơ bộ chọn diện tích cốt thép:
As = M204 / 330d = 39969/(330x152) = 0.79mm2/mm=7.9cm2/1m.
AS’ = M300 / 330d’ = 46297/ (330 x 132) =1.06mm2/ mm=10.6cm2/1m.
Sơ bộ chọn : cm2/1m.
- AS/ =10.77 cm2/1m
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa với mômen dương:
a = AS . fy / 0.85.f’c.b 0.35d ( với b = 1 mm )
a = 1.205 x 400 / 0.85x 50 x 1 = 11.34 0.35 x 152 =53.2 ( đạt )
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu với mômen dương:
= AS / b.d 0.03 fc’/ fy = 1.205/152 = 5.1x10-3 3.75 .10-3 (đạt)
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa với mômen âm:
a = 1.077x 400 / 0.85x 50 x 1 =10.13 0.35 x 132 =42.24 ( đạt )
+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu với mômen âm:
= 1.077/132 = 8.1x10-3 3.75 .10-3 (đạt)
4.2 kiểm tra cường độ theo mômen:
+ Theo mômen dương :
Mn =FAs .fy(d – a /2) = 0.9 x 1.205x 400 x(152– 15.7/2)
=62532.27Nmm/mm
Mn Mu =39969 Nmm/mm ( đạt)=M204+
+ Theo mômen âm:
Mn = 0.9 x1.077*400 x (132 – 18.9/2) =47515.086N mm/mm
Mn Mu =46297 Nmm/mm( đạt)
4.3 Kiểm tra nứt :
+ ứng suất kéo fS fSa = Z/(dc.. A)1/3 0.6 fy = 240 MPa
Trong đó
+Z:thông số bảo vệ nứt = 23000 N/mm
+dc khoảng cách từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất 50 mm
+A : Diện tích có hiệu của bê tông chịu kéo có trọng tâm trùng trọng tâm cốt thép
+ Để tính ứng suất kéo fS trong cốt thép ta ding mômen trong trạng thái GHSD là M với = 1
M = MDC + MDW + 1.25 MLL + MPL ( theo TTSD1)
-Các hệ số = 1)
-Môđun đàn hồi của bêtông:
Ec = 0.0431.5
= 2400 kg/ m3
f’c = 50 MPa Ec = 35744 MPa
ES = 200 000 MPa
n= ES / Ec = 6
a Theo mômen dương :
Mụmen dương trong trạng thỏi giới hạn sử dụng tại vị trớ 204
Ta giả thiết x d’ , dc = 45 mm , d’ = 45 mm , d+ = 152 mm, hf = 175
Ta có :
0,5bx2 = n A’S(d’ – x) + n AS (d – x )
0,5 bx2 = 6 . 1.077(45 – x ) + 6 . 1.205(152 – x )
0,5 bx2 = 213.3– 4.74x + 720.48 – 4.74x
Giải phương trình ta có : x = 34.7< d’=45
Ta có :
ICT = bx3/3 + nA’S (d’ – x)2 + nAS(d – x)2
ICT = 34.73/3 + 6.1.077(45 – 34.7)2 + 6.1.205(152- 34.7)2
ICT = 141947.14 mm4
Vậy ta có :
fS = = 6xx(152-34.7) = 104.5 MPa
Kết luận: fS < fSa =0.6 fy = 240 MPa đạt
b Theo mômen âm :
0,5bx2 = n AS(d’ – x) + n A’S (d – x )
0,5 bx2 = 6 . 1.205(45 – x ) + 6 . 1.077(132– x )
0,5 bx2 = 325.35 – 7.23x + 954.36 – 7.23x
Giải phương trình ta có : x = 38.1< d’=45
ICT = 38.13/3 + 6.1.205(45 – 38.1)2 + 6.1.205(152- 38.1)2
ICT = 82528.09mm4
Vậy ta có :
fS = = 6xx(140-38.1) = 208.7 MPa
Kết luận: fS < fSa = 0.6 fy = 240 MPa đạt
4.4 Bố trí cốt thép bản:
+ Cốt thép chịu mômen + là : 1.205mm2/mm = 12.05cm2/1m
chọn cốt thép 6F16, @ 170
+ Cốt thép chịu mômen - là : 1.077 mm2/mm = 1.077cm2/1m,
chọn cốt thép 6F16, @ 170
Vậy, đối với cốt thộp ngang phớa dưới chịu mụmen dương, dựng6F16 @ 170mm
Đối với cốt thộp ngang bờn trờn chịu mụmen õm, dựng 6F16 @170mm.
Đối với cốt thộp dọc bờn dưới, dựng7 F14 @150mm,
Đối với cốt dọc trờn, dựng 7F14@150mm,
ta có sơ đồ bố trí thép :
TÍNH TOÁN DẦM CHỦ
TIẾT DIỆN NGUYấN CĂNG SAU
I – Tính Nội Lực
1. Tĩnh tải cho 1 dầm
1. 1 Tĩnh tải giai đoạn 1 ( g1)
Mặt cắt MC105 ( Chưa nối bản)
Diện tích dầm chủ được xác định như sau:
+ MC105:
A105 =(2*0.2)+2[(0.6+0.2)*0.2/2]+0.85*0.2+0.6*0.25
A105 = 0.88 m2
+ MC100:
A100 =( 2300-500)*200+600*1500
A100 = 1.26m2
g1=[A105(L-2(L1+L2))+A100*2L1+(A105+A100)/2*2L2]*gc/L
(với gc=24KN)
+ g1 = [ A105(33-2(1.5+1))+ A100x2x1.5+1/2(A105 +A100)x2x1]x/33
g1= [0.88(33-2(1.5+1))+1.26x2x1.5+1/2(0.88+1.26)x2x1]x24/33
g1=22.22KN/m
1. 2. Tĩnh tải giai đoạn 2 ( g2)
1.trọng lượng mối nối bản :
gmn =bmn xhbx=0.3x0.2x24=1.44 Kn/m.
2. do dầm ngang :
gdn =(s-b n)*(h - hb –h1 ) *bn x1/ l1
=(2.3-0.2)x(1.7-0.2-0.25)x0.2x24/8.1.=1.55 Kn/m
Với bn =200mm,l=L-2 =33000-2x300=32400mm
l1 :khoảng cách các dầm ngang :chọn 5 dầm ngang /nhịp
l1 =l/4=8100mm
3. do cột lan can :
glc =plc x2/n =5.766x2/5=2.306 Kn/m
Với Plc=5.766KN/m.
n=5: số dầm
4. do lớp phủ :
-lớp phủ mặt cầu:
+ Bê tông Asphalt dày 5cm trọng,lượng riêng là 22,5 KN/m3.
+ Bê tông bảo vệ dày 3cm trọng,lượng riêng là 24 KN/m3.
+ Lớp phòng nước Raccon#7(không tính)
+ Lớp tạo phẳng dày 3 cm,trọng lượng riêng là 24 KN/m3.
Tên lớp
Bề dày
(m)
TL riêng (KN/m3)
Khối lượng (KN/m2)
BT Asfalt
0,05
22,5
1,12
BT bảo vệ
0,03
24
0,72
Lớp tạo phẳng 
0,03
24
0,72
ị Tĩnh tải rải đều của lớp phủ tính cho 1mm cầu là:
kí hiệu : g2a = gmn + gdn + glc =2.44+1.55+2.306=6.296Kn/m
g2b = glp =2.56 Kn/m
ị Tĩnh tải giai đoạn 2: g2 = g2a + g2b =8.796Kn/m
2. Vẽ đah mômen và lực cắt :
3.Nội lực do tĩnh tải (không hệ số):
Công thức :NLựC =g*w ,với g là tĩnh tảI phân bố đều ,w là tổng diện tích dah
Lập bảng nội lực tĩnh tải (không hệ số):
Mặt cắt
Vi trớ X
Mụmen
Lực cắt
ωM
ω+
ω-
ω
100
0
0
16.2
0
16.2
101
L/8
57.4
12.04
0.25
11.79
102
L/4
98.4
9.11
1.01
8.1
103
3L/8
123.01
6.32
2.27
4.05
105
L/2
131.2
4.05
4.05
0
Mặt
tĩnh tải
Mômen
Lực cắt
cắt
...

 

Các chủ đề có liên quan khác

Top